Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều vết gấp lại thành nếp.tính từ い
Ví dụ
-
Mặt nhăn nheo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mặt nhăn nheo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép