Nghĩa tiếng Việt
- Bẩn thỉu, xấu xa đến mức đáng ghê tởm.tính từ い
Ví dụ
-
bộ mặt xấu xa, nhơ bẩn
-
Quần áo nhơ bẩn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
bộ mặt xấu xa, nhơ bẩn
Quần áo nhơ bẩn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép