Nghĩa tiếng Việt
- Làm tổn thương đến danh dự.động từ
Ví dụ
-
Nhơ danh cha mẹ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nhơ danh cha mẹ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép