TanroDictionary Sổ từ

nhạc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng bằng kim loại hình cầu rỗng, hoặc hình chuông, khi rung thì phát thành tiếng, thường đeo ở cổ ngựa, cổ chó.danh từ
  2. "âm nhạc" nói tắt.danh từ

Ví dụ

  1. Học nhạc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép