TanroDictionary Sổ từ

nhạo

Việt
0

nhạo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tỏ ý mỉa mai, coi thường; Dt., cũ, đphg Bình nhỏ có vòi dùng để đựng rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏ ý mỉa mai, coi thường.động từWiktionary
  2. Dt., cũ, đphg Bình nhỏ có vòi dùng để đựng rượu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cười nhạo.

  2. Rượu hồng đào trút nhào vào nhạo,.