Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ ý mỉa mai, coi thường.động từWiktionary
- Dt., cũ, đphg Bình nhỏ có vòi dùng để đựng rượu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cười nhạo.
-
Rượu hồng đào trút nhào vào nhạo,.
nhạo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tỏ ý mỉa mai, coi thường; Dt., cũ, đphg Bình nhỏ có vòi dùng để đựng rượu.
Cười nhạo.
Rượu hồng đào trút nhào vào nhạo,.