TanroDictionary Sổ từ

nhạy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chóng có tác dụng, chóng bắt lửa.tính từ い
  2. Mau chóng.tính từ い
  3. Nói một máy đo có thể phát hiện được những sai biệt rất nhỏ.tính từ い

Ví dụ

  1. Mồi câu nhạy.

  2. Máy thu nhanh nhạy.

  3. Diêm nhạy.

  4. Công việc làm nhạy.

  5. Cân nhạy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép