Nghĩa tiếng Việt
- Chóng có tác dụng, chóng bắt lửa.tính từ い
- Mau chóng.tính từ い
- Nói một máy đo có thể phát hiện được những sai biệt rất nhỏ.tính từ い
Ví dụ
-
Mồi câu nhạy.
-
Máy thu nhanh nhạy.
-
Diêm nhạy.
-
Công việc làm nhạy.
-
Cân nhạy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép