TanroDictionary Sổ từ

nhảy

Việt
0

nhảy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó; Vượt cao hơn địa vị cũ của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng; Khiêu vũ (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó.động từWiktionary
  2. Vượt cao hơn địa vị cũ của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng.động từWiktionary
  3. Khiêu vũ (cũ).động từWiktionary
  4. Nói loài thú đực giao cấu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhảy qua hàng rào.

  2. Nhảy lên làm tổng thống.

  3. Chiều nay có nhảy không.

  4. Trâu nhảy cái.