Nghĩa tiếng Việt
- Nâng lên, giơ lên cao hơn một ít.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhấc thúng gạo đặt vào quang.
-
Nhấc gói sách để lên bàn.
-
Nhấc chân lên.
nhấc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nâng lên, giơ lên cao hơn một ít.
Nhấc thúng gạo đặt vào quang.
Nhấc gói sách để lên bàn.
Nhấc chân lên.