Nghĩa tiếng Việt
- Cho thấm một ít nước để làm cho hơi ướt.động từ
- (Máy tính) Nhấn chuột vào, bấm chuột vào, tích vào.động từ
Tiếng Nhật
- クリック(chuột) nhấp, click
Ví dụ
-
Nhấp khăn mặt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép