TanroDictionary Sổ từ

nhất

Việt
0

nhất là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một; Đầu tiên; Hơn hết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một.tính từ いWiktionary
  2. Đầu tiên.tính từ いWiktionary
  3. Hơn hết.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Dốt đến chữ nhất là một cũng không biết.

  2. Nhất chờ, nhị đợi, tam mong. (cổ)

  3. Ga-ga-rin là người thứ nhất đi vào vũ trụ.

  4. Giỏi nhất..

  5. Nhất cử lưỡng tiện..