Nghĩa tiếng Việt
- Một.tính từ いWiktionary
- Đầu tiên.tính từ いWiktionary
- Hơn hết.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Dốt đến chữ nhất là một cũng không biết.
-
Nhất chờ, nhị đợi, tam mong. (cổ)
-
Ga-ga-rin là người thứ nhất đi vào vũ trụ.
-
Giỏi nhất..
-
Nhất cử lưỡng tiện..