TanroDictionary Sổ từ

nhất sinh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Suốt một đời.danh từ

Ví dụ

  1. Nhất sinh không đánh bạc.

  2. Ta nhất sinh không vì vàng ngọc hay quyền thế mà ép mình viết câu đối bao giờ. (Nguyễn Tuân, Chữ người tử tù)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép