TanroDictionary Sổ từ

nhẩm

Việt
0

nhẩm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ôn lại trong trí; Khẽ nói trong miệng; Ăn chặn (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ôn lại trong trí.động từWiktionary
  2. Khẽ nói trong miệng.động từWiktionary
  3. Ăn chặn (thtục).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhẩm bài học.

  2. Học nhẩm cho khỏi ồn.

  3. Nhẩm mất món tiền lời.