Nghĩa tiếng Việt
- Ôn lại trong trí.động từWiktionary
- Khẽ nói trong miệng.động từWiktionary
- Ăn chặn (thtục).động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhẩm bài học.
-
Học nhẩm cho khỏi ồn.
-
Nhẩm mất món tiền lời.
nhẩm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ôn lại trong trí; Khẽ nói trong miệng; Ăn chặn (thtục).
Nhẩm bài học.
Học nhẩm cho khỏi ồn.
Nhẩm mất món tiền lời.