TanroDictionary Sổ từ

nhẫy

Việt
0

nhẫy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bóng láng khi có hoặc như có chất béo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóng láng khi có hoặc như có chất béo.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn thịt mỡ nhẫy môi.

  2. Đen nhẫy.