Nghĩa tiếng Việt
- Bóng láng khi có hoặc như có chất béo.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ăn thịt mỡ nhẫy môi.
-
Đen nhẫy.
nhẫy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bóng láng khi có hoặc như có chất béo.
Ăn thịt mỡ nhẫy môi.
Đen nhẫy.