Nghĩa tiếng Việt
- Tiền hàng thu vào.danh từWiktionary
- Đưa vào.động từWiktionary
- Hợp lại, gom lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Số nhập trội hơn số xuất.
-
Nhập kho.
-
Nhập bọn.
-
Nhập hai bó làm một.