TanroDictionary Sổ từ

nhập

Việt
0

nhập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiền hàng thu vào; Đưa vào; Hợp lại, gom lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền hàng thu vào.danh từWiktionary
  2. Đưa vào.động từWiktionary
  3. Hợp lại, gom lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Số nhập trội hơn số xuất.

  2. Nhập kho.

  3. Nhập bọn.

  4. Nhập hai bó làm một.