Nghĩa tiếng Việt
- Chập chờn, nửa tỏ, nửa mờ, không nhìn thấy rõ ràng.tính từ い
- Không phân minh, tách biệt rõ ràng.tính từ い
Ví dụ
-
Trong ập òa nhập nhèm gió và ánh đèn.
-
Kế toán nhập nhèm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép