TanroDictionary Sổ từ

nhậu

Việt
0

nhậu là một từ tiếng Việt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tục nước Nam ta, lấy sáp ong xắt mỏng, hòa với dầu sở hoặc dầu vừng, bỏ vào nồi đun cách thủy, nặn thành bánh, ướp hoa thơm, để cách đêm hôm sau lại nhậu cho thật mượt, thơm mát

    .