TanroDictionary Sổ từ

nhắc

Việt
0

nhắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhấc; Nói nhỏ để người khác nghe mà nói theo; Nói lại cho người khác nhớ hoặc ghi nhận mà làm theo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhấc.động từWiktionary
  2. Nói nhỏ để người khác nghe mà nói theo.động từWiktionary
  3. Nói lại cho người khác nhớ hoặc ghi nhận mà làm theo.động từWiktionary
  4. Nói đến nhiều lần vì nhớ thương, mến yêu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhắc cái ghế đem đi chỗ khác.

  2. Nhắc bài cho bạn.

  3. Nhắc bản cho diễn viên.

  4. Nhắc chuyện cũ làm gì cho buồn.

  5. Nhắc anh ấy đi họp đúng giờ.