Nghĩa tiếng Việt
- Nhấc.động từWiktionary
- Nói nhỏ để người khác nghe mà nói theo.động từWiktionary
- Nói lại cho người khác nhớ hoặc ghi nhận mà làm theo.động từWiktionary
- Nói đến nhiều lần vì nhớ thương, mến yêu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhắc cái ghế đem đi chỗ khác.
-
Nhắc bài cho bạn.
-
Nhắc bản cho diễn viên.
-
Nhắc chuyện cũ làm gì cho buồn.
-
Nhắc anh ấy đi họp đúng giờ.