Nghĩa tiếng Việt
- Ăn thức ăn khi uống rượu để đưa rượu.động từWiktionary
- Khép kín như ngủ.động từWiktionary
- Tìm chọn, hướng tới một đối tượng nào đó cho công việc sắp tới.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhắm rượu.
-
Uống rượu nhắm với gà luộc.
-
Hai mắt nhắm nghiền lại.
-
Nhắm người vào ban chỉ huy.