TanroDictionary Sổ từ

nhắm

Việt
0

nhắm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ăn thức ăn khi uống rượu để đưa rượu; Khép kín như ngủ; Tìm chọn, hướng tới một đối tượng nào đó cho công việc sắp tới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn thức ăn khi uống rượu để đưa rượu.động từWiktionary
  2. Khép kín như ngủ.động từWiktionary
  3. Tìm chọn, hướng tới một đối tượng nào đó cho công việc sắp tới.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhắm rượu.

  2. Uống rượu nhắm với gà luộc.

  3. Hai mắt nhắm nghiền lại.

  4. Nhắm người vào ban chỉ huy.