Nghĩa tiếng Việt
- Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.tính từ い
- Xằng bậy.adv
Ví dụ
-
Sợi nọ nhằng sợi kia.
-
Nói nhằng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sợi nọ nhằng sợi kia.
Nói nhằng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép