TanroDictionary Sổ từ

nhằng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.tính từ い
  2. Xằng bậy.adv

Ví dụ

  1. Sợi nọ nhằng sợi kia.

  2. Nói nhằng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép