Nghĩa tiếng Việt
- Cứng, dai, không mềm, không dịu.advWiktionary
Ví dụ
-
Thịt bò dai nhẳng.
-
Nước mắm cứng nhẳng.
nhẳng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cứng, dai, không mềm, không dịu.
Thịt bò dai nhẳng.
Nước mắm cứng nhẳng.