Nghĩa tiếng Việt
- Loài ruồi xanh, hay đậu ở các chỗ bẩn.danh từWiktionary
- Có tính hay làm rối rít để tỏ ra mình có quyền, có khả năng.tính từ いWiktionary
- Có vị đắng của cải xanhtính từ いWiktionary
nhặng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài ruồi xanh, hay đậu ở các chỗ bẩn; Có tính hay làm rối rít để tỏ ra mình có quyền, có khả năng; Có vị đắng của cải xanh.