TanroDictionary Sổ từ

nhặt

Việt
0

nhặt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều và nối tiếp nhau; Có nhịp độ âm thanh dày, dồn dập; Tt., cổ, đphg Ngặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều và nối tiếp nhau.tính từ いWiktionary
  2. Có nhịp độ âm thanh dày, dồn dập.tính từ いWiktionary
  3. Tt., cổ, đphg Ngặt.tính từ いWiktionary
  4. Cầm lên cái bị đánh rơi hoặc được chọn lựa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cây mía nhặt mắt .

  2. Đường kim khâu nhặt mũi.

  3. Tiếng súng lúc nhặt lúc thưa .

  4. Nhịp chày lúc nhặt lúc khoan.

  5. Cấm nhặt.