TanroDictionary Sổ từ

nhện

Việt
0

nhện là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Động vật chân đốt, thường chăng tơ bắt mồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật chân đốt, thường chăng tơ bắt mồi.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Con nhện chăng tơ.

  2. Mạng nhện.