Nghĩa tiếng Việt
- . Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v. V.tính từ い
- Láy.tính từ い
Ví dụ
-
Cô chị nhỉnh hơn cô em.
-
Về trình độ anh ta có phần nhỉnh hơn.
-
Nhinh nhỉnh. (ý mức độ ít)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép