TanroDictionary Sổ từ

nhỉnh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v. V.tính từ い
  2. Láy.tính từ い

Ví dụ

  1. Cô chị nhỉnh hơn cô em.

  2. Về trình độ anh ta có phần nhỉnh hơn.

  3. Nhinh nhỉnh. (ý mức độ ít)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép