Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy khó chịu trong cơ thể sau khi đã hoạt động lâu hoặc quá sức hay trong những điều kiện không thuận lợi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Trời nắng làm việc chóng nhọc.
nhọc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cảm thấy khó chịu trong cơ thể sau khi đã hoạt động lâu hoặc quá sức hay trong những điều kiện không thuận lợi.
Trời nắng làm việc chóng nhọc.