TanroDictionary Sổ từ

nhọc

Việt
0

nhọc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cảm thấy khó chịu trong cơ thể sau khi đã hoạt động lâu hoặc quá sức hay trong những điều kiện không thuận lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm thấy khó chịu trong cơ thể sau khi đã hoạt động lâu hoặc quá sức hay trong những điều kiện không thuận lợi.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Trời nắng làm việc chóng nhọc.