Nghĩa tiếng Việt
- Giam giữ.động từWiktionary
- Giữ con vật trong lồng, trong cũi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhốt trong ngục.
-
Nhốt gà.
-
Nhốt chó.
nhốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giam giữ; Giữ con vật trong lồng, trong cũi.
Nhốt trong ngục.
Nhốt gà.
Nhốt chó.