TanroDictionary Sổ từ

nhốt

Việt
0

nhốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giam giữ; Giữ con vật trong lồng, trong cũi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giam giữ.động từWiktionary
  2. Giữ con vật trong lồng, trong cũi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhốt trong ngục.

  2. Nhốt gà.

  3. Nhốt chó.