Nghĩa tiếng Việt
- Sâu bọ thời kì nằm trong kén.danh từ
Ví dụ
-
Nhộng tằm.
-
Trần như nhộng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nhộng tằm.
Trần như nhộng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép