TanroDictionary Sổ từ

nhục

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều xấu xa đau khổ.danh từ
  2. Xấu xa, nhơ nhuốc.tính từ い

Ví dụ

  1. Rửa sạch nhục mất nước (Trần Văn Trà)

  2. Biết là nhục, mới có đủ sức mạnh để làm (Hoàng Đạo Thúy)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép