Nghĩa tiếng Việt
- Điều xấu xa đau khổ.danh từ
- Xấu xa, nhơ nhuốc.tính từ い
Ví dụ
-
Rửa sạch nhục mất nước (Trần Văn Trà)
-
Biết là nhục, mới có đủ sức mạnh để làm (Hoàng Đạo Thúy)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép