Nghĩa tiếng Việt
- Ngành y chuyên nghiên cứu về răng và việc chữa bệnh răng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bác sĩ phụ trách nha khoa của bệnh viện.
nha khoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngành y chuyên nghiên cứu về răng và việc chữa bệnh răng.
Bác sĩ phụ trách nha khoa của bệnh viện.