TanroDictionary Sổ từ

nhai

Việt
0

nhai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghiền nhỏ, nghiền nát giữa hai hàm răng; . Lặp lại nhiều lần ở cửa miệng (hàm ý chê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiền nhỏ, nghiền nát giữa hai hàm răng.động từWiktionary
  2. . Lặp lại nhiều lần ở cửa miệng (hàm ý chê).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhai kẹo.

  2. Miệng bỏm bẻm nhai trầu.

  3. Tay làm hàm nhai (tục ngữ).

  4. Bài nhai mãi không thuộc.

  5. Nhai đi nhai lại luận điệu cũ rích.