Nghĩa tiếng Việt
- Nghiền nhỏ, nghiền nát giữa hai hàm răng.động từWiktionary
- . Lặp lại nhiều lần ở cửa miệng (hàm ý chê).động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhai kẹo.
-
Miệng bỏm bẻm nhai trầu.
-
Tay làm hàm nhai (tục ngữ).
-
Bài nhai mãi không thuộc.
-
Nhai đi nhai lại luận điệu cũ rích.