TanroDictionary Sổ từ

nham nham

Việt
0

nham nham là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không nhẵn nhụi, có nhiều vết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nhẵn nhụi, có nhiều vết.unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Bào nham nham.

  2. Cắt tóc nham nham.