TanroDictionary Sổ từ

nham thạch

Việt
0

nham thạch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (địa chất học) Chất cấu tạo nên vỏ cứng của Trái Đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (địa chất học) Chất cấu tạo nên vỏ cứng của Trái Đất.danh từWiktionary