Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai.danh từWiktionary
- Trẻ em làm thuê, nhặt than, đội than, đội đá ở mỏ dưới chế độ cũ.danh từWiktionary
- .danh từWiktionary
- Từ biểu thị quan hệ tác động qua lại giữa các bên.danh từWiktionary
- Từ biểu thị quan hệ tác động của một bên này đến bên kia, giữa các bên có quan hệ gắn bó mật thiết.danh từWiktionary
- Từ biểu thị quan hệ cùng hoạt động giữa nhiều bên.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cuống nhau.
-
(Nơi) chôn nhau cắt rốn.
-
Đánh nhau.
-
Giúp đỡ nhau.
-
Yêu nhau.