TanroDictionary Sổ từ

nhau

Việt
0

nhau là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai; Trẻ em làm thuê, nhặt than, đội than, đội đá ở mỏ dưới chế độ cũ; .

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai.danh từWiktionary
  2. Trẻ em làm thuê, nhặt than, đội than, đội đá ở mỏ dưới chế độ cũ.danh từWiktionary
  3. .danh từWiktionary
  4. Từ biểu thị quan hệ tác động qua lại giữa các bên.danh từWiktionary
  5. Từ biểu thị quan hệ tác động của một bên này đến bên kia, giữa các bên có quan hệ gắn bó mật thiết.danh từWiktionary
  6. Từ biểu thị quan hệ cùng hoạt động giữa nhiều bên.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cuống nhau.

  2. (Nơi) chôn nhau cắt rốn.

  3. Đánh nhau.

  4. Giúp đỡ nhau.

  5. Yêu nhau.