TanroDictionary Sổ từ

nheo

Việt
0

nheo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cá nước ngọt, không có vảy, da nhớt; Hơi nhắm một mắt lại để nhìn tập trung vào một điểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cá nước ngọt, không có vảy, da nhớt.danh từWiktionary
  2. Hơi nhắm một mắt lại để nhìn tập trung vào một điểm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cá nheo

    .

  2. Nheo mắt ngắm đầu ruồi súng.