Nghĩa tiếng Việt
- Loài cá nước ngọt, không có vảy, da nhớt.danh từWiktionary
- Hơi nhắm một mắt lại để nhìn tập trung vào một điểm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cá nheo
.
-
Nheo mắt ngắm đầu ruồi súng.
nheo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cá nước ngọt, không có vảy, da nhớt; Hơi nhắm một mắt lại để nhìn tập trung vào một điểm.
Cá nheo
.
Nheo mắt ngắm đầu ruồi súng.