Nghĩa tiếng Việt
- Ở tình trạng sống thiếu thốn, không được chăm sóc.tính từ い
Ví dụ
-
Cảnh một đàn con nheo nhóc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cảnh một đàn con nheo nhóc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép