Nghĩa tiếng Việt
- Ngành y học chuyên chữa bệnh trẻ em.danh từ
Ví dụ
-
Bác sĩ nhi khoa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bác sĩ nhi khoa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép