TanroDictionary Sổ từ

nhi khoa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngành y học chuyên chữa bệnh trẻ em.danh từ

Ví dụ

  1. Bác sĩ nhi khoa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép