Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với chất đốt: Chất khi cháy toả ra nhiều nhiệt, dùng trong đời sống và công nghiệp, như để đun, chạy máy, vân vândanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Than Hồng Gai là một nhiên liệu tốt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép