Nghĩa tiếng Việt
- Dùng lời mỉa mai để làm khổ sở người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trượt thi đã buồn lại còn bị nhiếc.
nhiếc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng lời mỉa mai để làm khổ sở người khác.
Trượt thi đã buồn lại còn bị nhiếc.