TanroDictionary Sổ từ

nhiệm

Việt
0

nhiệm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chủ nhiệm; Gánh vác, đảm nhận; Chịu đựng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nhiệm.danh từWiktionary
  2. Gánh vác, đảm nhận.động từWiktionary
  3. Chịu đựng.động từWiktionary
  4. Để mặc cho.động từWiktionary