TanroDictionary Sổ từ

nhoài

Việt
0

nhoài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mệt lả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mệt lả.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đi bộ bốn mươi cây một ngày thì nhoài người.