TanroDictionary Sổ từ

nhoáng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòe sáng rất nhanh.adv
  2. Trong chớp mắt.adv

Ví dụ

  1. Chớp nhoáng.

  2. Nhoáng một cái đã hết bia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép