Nghĩa tiếng Việt
- Lòe sáng rất nhanh.adv
- Trong chớp mắt.adv
Ví dụ
-
Chớp nhoáng.
-
Nhoáng một cái đã hết bia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chớp nhoáng.
Nhoáng một cái đã hết bia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép