Nghĩa tiếng Việt
- Hơi chói đau.unknown
Ví dụ
-
Nhoi nhói ở mạng mỡ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nhoi nhói ở mạng mỡ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép