TanroDictionary Sổ từ

nhuận

Việt
0

nhuận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói năm dương lịch cứ sau mỗi chu kỳ bốn năm lại có; Ngày do tháng hai có; Ngày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói năm dương lịch cứ sau mỗi chu kỳ bốn năm lại có.tính từ いWiktionary
  2. Ngày do tháng hai có.tính từ いWiktionary
  3. Ngày.tính từ いWiktionary
  4. Là những năm nhuận.tính từ いWiktionary
  5. Là những năm nhuận.; Nói năm âm lịch có.tính từ いWiktionary
  6. Tháng.tính từ いWiktionary
  7. Tháng.; Nói tháng dư ra trong năm âm lịch.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Năm giáp dần nhuận tháng tư.

  2. Tháng tư nhuận.