Nghĩa tiếng Việt
- Nói năm dương lịch cứ sau mỗi chu kỳ bốn năm lại có.tính từ いWiktionary
- Ngày do tháng hai có.tính từ いWiktionary
- Ngày.tính từ いWiktionary
- Là những năm nhuận.tính từ いWiktionary
- Là những năm nhuận.; Nói năm âm lịch có.tính từ いWiktionary
- Tháng.tính từ いWiktionary
- Tháng.; Nói tháng dư ra trong năm âm lịch.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Năm giáp dần nhuận tháng tư.
-
Tháng tư nhuận.