TanroDictionary Sổ từ

nhuộm

Việt
0

nhuộm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: làm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. làm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vật.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhuộm áo.

  2. Nhuộm bông.