Nghĩa tiếng Việt
- làm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vật.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhuộm áo.
-
Nhuộm bông.
nhuộm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: làm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vật.
Nhuộm áo.
Nhuộm bông.