TanroDictionary Sổ từ

nhuyễn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mềm nát.tính từ い
  2. Mềm và mịn.tính từ い

Ví dụ

  1. Bột nhào nhuyễn.

  2. Lụa nhuyễn mặt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép