Nghĩa tiếng Việt
- Mềm nát.tính từ い
- Mềm và mịn.tính từ い
Ví dụ
-
Bột nhào nhuyễn.
-
Lụa nhuyễn mặt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bột nhào nhuyễn.
Lụa nhuyễn mặt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép