Nghĩa tiếng Việt
- Chất hữu cơ nhân tạo có thể tráng thành lá mỏng hoặc đổ thành sợi để dệt, dùng may quần áo, làm khăn bàn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Gói ni-lông chằng buộc bằng dây dù (Nguyên Hồng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép