TanroDictionary Sổ từ

ni lông

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất hữu cơ nhân tạo có thể tráng thành lá mỏng hoặc đổ thành sợi để dệt, dùng may quần áo, làm khăn bàn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Gói ni-lông chằng buộc bằng dây dù (Nguyên Hồng)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép