Nghĩa tiếng Việt
- Quy tắc tương ứng về bằng trắc trong thơ, phú cổ theo Đường luật.danh từWiktionary
- . Dán kín lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bỏ thư vào phong bì, niêm lại.
niêm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quy tắc tương ứng về bằng trắc trong thơ, phú cổ theo Đường luật; . Dán kín lại.
Bỏ thư vào phong bì, niêm lại.