TanroDictionary Sổ từ

niêm

Việt
0

niêm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quy tắc tương ứng về bằng trắc trong thơ, phú cổ theo Đường luật; . Dán kín lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quy tắc tương ứng về bằng trắc trong thơ, phú cổ theo Đường luật.danh từWiktionary
  2. . Dán kín lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bỏ thư vào phong bì, niêm lại.