TanroDictionary Sổ từ

niên độ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng thời gian để trình bày báo cáo của ngành tài chính kế toán trong năm.danh từ

Ví dụ

  1. Niên độ kế toán.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép