Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng thời gian để trình bày báo cáo của ngành tài chính kế toán trong năm.danh từ
Ví dụ
-
Niên độ kế toán.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Niên độ kế toán.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép