TanroDictionary Sổ từ

niềm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tích cực.danh từ

Ví dụ

  1. Niềm vui.

  2. Niềm tin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép