Nghĩa tiếng Việt
- Dây buộc trâu bò.danh từWiktionary
- Ph. Nói trói chặt.danh từWiktionary
- Thứ giấy xấu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trói niệt cổ.
niệt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dây buộc trâu bò; Ph. Nói trói chặt; Thứ giấy xấu.
Trói niệt cổ.